Tìm hiểu về Windows Registry - Phần II

Thảo luận trong 'System' bắt đầu bởi huykhanhit, 4/8/05.

Trạng thái chủ đề:
Không mở trả lời sau này.
  1. huykhanhit
    Offline

    huykhanhit Thành Viên Mới

    82
    0
    7
    Disk Drivers

    Thay đổi thông số cảnh báo số % không gian đĩa cứng còn trống (Windows XP).

    Giá trị mặc định là 10%.Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ System\ CurrentControlSet\ Services\ LanmanServer\ Parameters
    Name: DiskSpaceThreshold.
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: 0 - 99 percent (Default is 10)


    Điều khiển thông số hạn chế không gian cho Master File Table.

    Giá trị mặc định là 1.Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ System\ CurrentControlSet\ Control\ FileSystem
    Name: NtfsMftZoneReservation
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: 1 (default) - 4 (maximum)

    Tắt chế độ ghi đĩa CD trực tiếp từ Window Explorer (Windows Xp)

    Trong Windows XP cho phép bạn ghi một đĩa CD dễ dàng bằng cách kéo những tập tin hoặc thư mục rồi thả vào biểu tượng đĩa CDR. Bạn có thể tắt chế độ này đi.
    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ Explorer
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ Explorer
    Name: NoCDBurning
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = Allow CDR, 1 = Disable CDR)

    Thay đổi tên và biểu tượng của ổ đĩa.

    Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ SOFTWARE\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Explorer\ DriveIcons
    Name: Default
    Type: REG_SZ (String Value)

    Chỉ định chương trình chơi đĩa CD Audio.

    Mặc định khi bạn đưa đĩa Cd Audio vào đĩa thì CD Player của Microsoft sẽ mở đĩa lên. Nhưng nếu có chương trình khác hay hơi bạn có thể chỉ định cho chương trình đó thay thế.
    Key: HKEY_CLASSES_ROOT\ AudioCD\ Shell\ Play\ Command
    Name: (Default)
    Type: REG_SZ (String Value)
    Value: Command-line to Execute - nhập vào đường dẫn của chương trình chơi đĩa bạn muốn.

    Điền khiển chế độ tự động mở đĩa CD khi đưa đĩa vào ổ.

    Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ SYSTEM\ CurrentControlSet\ Services\ CDRom.
    Name: Autorun
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0=disable, 1=enable)


    EXPLORER

    Ẩn mục Distributed File System trong Windows Explorer

    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ Explorer.
    Name: NoDFSTab
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = default, 1 = enable restriction)

    Ẩn mục Security

    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ Explorer.
    Name: NoSecurityTab
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = default, 1 = enable restriction)

    Ẩn mục Hardware

    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ Explorer.
    Name: NoHardwareTab
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = default, 1 = enable restriction)

    Tắt Menu New.

    Tìm đến khoá sau và thêm cho nó dấu `-` sau dấu `{` :
    System Key: HKEY_CLASSES_ROOT\ CLSID\ {D969A300-E7FF-11d0-A93B-00A0C90F2719}



    INTERNET EXPLORER


    Ẩn một số nút trên thanh ToolBar của Internet Explorer.

    Cần tạo một khoá với tên là `SpecifyDefaultButtons` và gán giá trị cho nó là 1 để thực hiện cêế độ ẩn một số nút trong danh sách liệt kê bên dơới, bước kế tiếp muốn ẩn một nút bất kỳ trong danh sách bên dưới thì bạn cần tạo một khoá mới với tên nút đó và gán cho nó giá trị là 2.
    - Btn_Back

    - Btn_Forward

    - Btn_Stop

    - Btn_Refresh

    - Btn_Home

    - Btn_Search

    - Btn_Favorites

    - Btn_Folders

    - Btn_Media

    - Btn_History

    - Btn_Fullscreen

    - Btn_Tools

    - Btn_MailNews

    - Btn_Size

    - Btn_Print

    - Btn_Edit

    - Btn_Discussions

    - Btn_Cut

    - Btn_Copy

    - Btn_Paste

    - Btn_Encoding

    - Btn_PrintPreview


    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer
    Name: SpecifyDefaultButtons
    Type: REG_DWORD (DWORD Value).

    Không cho phép thay đổi (Customize) trên Toolbar của Internet Explorer.

    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer
    Name: NoToolbarCustomize
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (1 = enable restriction)

    Không cho hiện nút Option trong Menu Tool của Internet Explorer

    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer
    Name: NoBandCustomize
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (1 = enable restriction)

    Không cho hiện một số nút trên Menu Help:

    NoHelpMenu - Disable the entire help menu
    NoHelpItemNetscapeHelp - Remove the ``For Netscape Users`` menu item
    NoHelpItemSendFeedback - Remove the ``Send Feedback`` menu item
    NoHelpItemTipOfTheDay - Remove the ``Tip of the Day`` menu item
    NoHelpItemTutorial - Remove the ``Tour`` (Tutorial) menu item

    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Policies\ Microsoft\ Internet Explorer\
    Restrictions
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Policies\ Microsoft\ Internet Explorer\
    Restrictions
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = restriction disabled, 1 = restriction enabled)

    Không cho phép tải file từ Internet về:


    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\
    Internet Settings\ Zones\ 3
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\
    Internet Settings\ Zones\ 3
    Name: 1803
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = downloads enabled, 3 = downloads disabled)

    Không cho phép truy file từ một đường dẫn Internet.

    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer
    Name: NoFileUrl
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = Enable File URLs, 1 = Disable)
     
  2. huykhanhit
    Offline

    huykhanhit Thành Viên Mới

    82
    0
    7
    ==> tiếp theo (Registry part II)

    Ẩn một số nút trong Internet Explorer:

    NoBrowserClose - Disable the option of closing Internet Explorer.
    NoBrowserContextMenu - Disable right-click context menu.
    NoBrowserOptions - Disable the Tools / Internet Options menu.
    NoBrowserSaveAs - Disable the ability to Save As.
    NoFavorites - Disable the Favorites.
    NoFileNew - Disable the File / New command.
    NoFileOpen - Disable the File / Open command.
    NoFindFiles - Disable the Find Files command.
    NoSelectDownloadDir - Disable the option of selecting a download directory.
    NoTheaterMode - Disable the Full Screen view option.
    NoAddressBar - Disable the address bar.
    NoToolBar - Disable the tool bar.
    NoToolbarOptions - Disable the ability to change toolbar selection.
    NoLinksBar - Disable the links bar.
    NoViewSource - Disable the ability to view the page source HTML.
    NoNavButtons - Disables the Forward and Back navigation buttons
    NoPrinting - Remove Print and Print Preview from the File menu.
    NoBrowserBars - Disable changes to browsers bars.
    AlwaysPromptWhenDownload - Always prompt user when downloading files.
    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Policies\ Microsoft\ Internet Explorer\
    Restrictions
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Policies\ Microsoft\ Internet Explorer\
    Restrictions
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = disable restriction, 1 = enable restriction)

    Dấu một số tính năng trong Internet Options trong Control Panel

    Advanced - Prevent changes to advanced settings
    Autoconfig - Prevent changes to Automatic Configuration
    Cache - Prevent changes to temporary file settings
    CalendarContact - Prevent changes to calender and contacts
    Certificates - Prevent changes to security certificates
    Check_If_Default - Prevent changes to default browser check
    Colors - Prevent Color changes
    Connection Settings - Prevent changes to connection settings
    Connection Wizard - Disable the Connection Wizard
    Fonts - Disable font changes
    History - Disable changes to History settings
    HomePage - Disable changes to Home Page settings
    Languages - Disable Language changes
    Links - Disable Links changes
    Messaging - Disable Messaging changes
    Profiles - Disable changes to Profiles
    Proxy - Disable changes to Proxy settings
    Ratings - Disable Ratings changes
    Wallet - Disable changes to Wallet settings
    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Policies\ Microsoft\ Internet Explorer\
    Control Panel
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Policies\ Microsoft\ Internet Explorer\
    Control Panel
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = disable restriction, 1 = enable restriction)

    Dấu một số tính năng trong Internet Options trong Control Panel

    Accessibility - disables all options under Accessibility
    GeneralTab - removes General tab
    SecurityTab - removes Security tab
    ContentTab - removes Content tab
    ConnectionsTab - removes Connections tab
    ProgramsTab - removes Programs tab
    PrivacyTab - removes Privacy tab
    AdvancedTab - removes Advanced tab
    CertifPers - prevents changing Personal Certificate options
    CertifSite - prevents changing Site Certificate options
    CertifSPub - prevents changing Publisher Certificate options
    SecChangeSettings - prevents changing Security Levels for the Internet Zone
    SecAddSites - prevents adding Sites to any zone
    Privacy Settings - prevents changs to privacy settings
    FormSuggest - disables AutoComplete for forms
    FormSuggest Passwords - prevents Prompt me to save password from being displayed
    Connwiz Admin Lock - disables the Internet Connection Wizard
    Settings - prevents any changes to Temporary Internet Files
    ResetWebSettings - disables the Reset web Setting button
    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Policies\ Microsoft\ Internet Explorer\
    Control Panel
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Policies\ Microsoft\ Internet Explorer\
    Control Panel
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = disable restriction, 1 = enable restriction)

    Xoá những địa chỉ web bạn đã vào. Vào Registry tìm đến khoá bên dưới, xoá các nhánh con bên cửa sổ bên phải, trừ Default
    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Internet Explorer\ TypedURLs

    Không cho cài chương trình từ một website nào đó. Bạn tạo một khoá mới với đường dẫn bên dưới. HKEY_LOCAL_MACHINE\ SOFTWARE\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Internet Settings\ ZoneMap\ Domains\ restricted.com

    Under the sub-key create a new DWORD value called ``*`` and set it to equal ``4``

    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ SOFTWARE\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\
    Internet Settings\ ZoneMap\ Domains
    Name: *
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (4 = restricted)

    Điều khiển chế độ thông báo lỗi.

    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Internet Explorer\ Main
    Name: IEWatsonDisabled, IEWatsonEnabled
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Logon & Authentication


    Không cho Screensaver chạy trong khi Logon:

    Khi chưa Logon vào hệ thống, nếu để máy ở trạng thái `không chịu đưa chìa vào mở khoá cửa` quá lâu thì Screensaver sẽ chạy. Ta có thể tắt chúng.

    User Key: HKEY_USERS\ .DEFAULT\ Control Panel\ Desktop
    Name: ScreenSaveActive
    Type: REG_SZ (String Value)
    Value: (0 = disabled, 1 = enabled)

    Hiển thị nút Shutdown trên hộp thoại Dialog:

    Rất cần để những kẻ tò mò mở máy bạn lên mà không vào được sẽ nhấn nút Shutdown ngay trước mặt thay vì rút nguồn nguy hại đến máy.

    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ SOFTWARE\ Microsoft\ Windows NT\ CurrentVersion\ Winlogon
    Name: ShutdownWithoutLogon
    Type: REG_SZ (String Value)
    Value: (0 = disabled, 1 = enabled)

    Cho phép tự động Logon:

    Cho phép người dùng sử dụng chế độ tự động đăng nhập vào hệ thống sau khi khởi động.

    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ SOFTWARE\ Microsoft\ Windows NT\ CurrentVersion\ Winlogon
    Name: ForceAutoLogon
    Type: REG_SZ (String Value)
    Value: (0 = disabled, 1 = enabled)

    Tắt chế độ lưu mật khẩu:

    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ Network
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ Network
    Name: DisablePwdCaching
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = disabled, 1= enabled)

    Bắt buộc mật khẩu là các chữ a-z và số. Không cho phép các ký tự khác:

    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ Network
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ Network.
    Name: AlphanumPwds
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = disabled, 1= enabled)

    Ẩn nút Change Password.

    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ System.
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ System.
    Name: DisableChangePassword
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = disabled, 1 = enabled)

    Tắt chế độ khoá nút WorkStation:

    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ System
    System Key: [HKEY_LOCAL_MACHINE\Software\Microsoft\Windows\CurrentVersion\Policies\
    System
    Name: DisableLockWorkstation
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = disabled, 1 = enabled)

    Tắt chế độ nhấn và giữ phím Shift để không cho chạy một số chương trình tự động khi logon:

    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows NT\ CurrentVersion\ Winlogon
    Name: IgnoreShiftOverride
    Type: REG_SZ (String Value)
    Value: (1 = Ignore Shift)

    Yêu cầu người dùng phải nhấn tổ hợp phím Ctrl + Alt + Del trước khi đăng nhập vào hệ thống:

    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ SOFTWARE\ Microsoft\ Windows NT\ CurrentVersion\ Winlogon.
    Name: DisableCAD
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = Require Ctrl+Alt+Delete, 1 = Disable)

    Thay đổi dòng thông báo trên hộp thoại Logon và hộp thoại Security:

    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ SOFTWARE\ Microsoft\ Windows NT\ CurrentVersion\ Winlogon
    Name: Welcome
    Type: REG_SZ (String Value)
    Value: Text to display - nội dung muốn hiển thị

    Không cho phép hiện tên người dùng cuối cùng:

    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ SOFTWARE\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ System
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ SOFTWARE\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ System
    Name: DontDisplayLastUserName
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (1 = remove username)

    Hạn chế số người dùng tự động đăp nhập vào hệ thống:

    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows NT\ CurrentVersion\ Winlogon
    Name: AutoLogonCount
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: Number of Automatic Logins

    Chỉ định số người đăng nhập vào hệ thống được lưu vết:

    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ SOFTWARE\ Microsoft\ Windows NT\ CurrentVersion\ Winlogon Name: CachedLogonsCount
    Type: REG_SZ (String Value)
    Value: 0 - 50 (0 = disabled, 10 = default)

    Cho phép bung hộp thoại đòi nhập Password khi UnLock máy và thoát khỏi Screen Saver:

    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows NT\ CurrentVersion\ Winlogon
    Name: ForceUnlockLogon
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: 0 = default authentication, 1 = online authentication

    Hiển thị hộp thông báo trước khi Logon:

    Windows 95, 98 and Me:HKEY_LOCAL_MACHINE\ SOFTWARE\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Winlogon
    Windows NT, 2000 and XP:HKEY_LOCAL_MACHINE\ SOFTWARE\ Microsoft\ Windows NT\ CurrentVersion\ Winlogon

    Name: LegalNoticeCaption, LegalNoticeText
    Type: REG_SZ (String Value)
    - LegalNoticeCation: Thanh tiêu đề.
    - LegalNoticeText: Nội dung của thông báo.

    Hiển thị dòng thông báo trong cửa sổ đăng nhập:

    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ SOFTWARE\ Microsoft\ Windows NT\ CurrentVersion\ Winlogon
    Name: LogonPrompt - nội dung thông báo, lời chào,.....
    Type: REG_SZ (String Value)

    Cho phép không xây dựng Protables trước khi đăng nhập vào hệ thống:

    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ SOFTWARE\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    System
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ SOFTWARE\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ System
    Name: UndockWithoutLogon
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = disabled, 1 = enabled)
     
  3. huykhanhit
    Offline

    huykhanhit Thành Viên Mới

    82
    0
    7
    Tự động Logon vào hệ thống:

    Tạo một dòng mới `DefaultUserName` và set username mà bạn muốn tự động Logon

    Tạo một dòng mới `DefaultPassword` và set password của username đã nhập vào ở trên

    Tạo một dòng mới `DefaultDomainName` và set domain cho user. Ignore this value if the NT box is not participating in NT Domain security.

    Tạo một dòng mới `DefaultDomainName` và set domain cho user. Ignore this value if the NT box is not participating in NT Domain security.

    Tạo một dòng mới có giá trị là `AutoAdminLogon` and set `1` to enable auto logon or `0` to disable it.

    For Windows 2000 the additional ForceAutoLogon setting must be enabled to stop the tweak from resetting on reboot.

    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ SOFTWARE\ Microsoft\ Windows NT\ CurrentVersion\ Winlogon Name: AutoAdminLogon
    Type: REG_SZ (String Value)
    Value: (0=disable, 1=enable)

    Chỉ định chiều dài tối thiểu của mật khẩu:

    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ SOFTWARE\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Network
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ SOFTWARE\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Network
    Name: MinPwdLen
    Type: REG_BINARY (Binary Value)


    MAIN BOARD - CPU


    Hiển thị thông tin về BIOS:

    Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ HARDWARE\ DESCRIPTION\ System
    Name: SystemBiosDate, SystemBiosVersion, VideoBiosDate
    Type: REG_SZ (String Value)

    Hiển thị thông tin về CPU:

    Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ HARDWARE\ DESCRIPTION\ System\ CentralProcessor\ 0
    Name: ~MHz, Identifier, VendorIdentifier



    Security

    Ẩn biểu tượng My Computer trên Start Menu và Desktop:
    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    NonEnum
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\ NonEnum
    Name: {20D04FE0-3AEA-1069-A2D8-08002B30309D}
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = show, 1 = hide)

    Ẩn các ổ đĩa trong My Computers:

    Chúng ta có thể ẩn các ổ đĩa từ A đến Z, kể cả các ổ mạng. 0 là hiện tất cả. 1 là ẩn.Bạn muốn ẩn ổ nào thì cộng các số thập phân này lại. Ví dụ muốn ẩn ổ A và C thì cho giá trị của khoá NoDrives là 5 = 4(ổ C) + 1(ổ A).

    A: 1, B: 2, C: 4, D: 8, E: 16, F: 32, G: 64, H: 128, I: 256, J: 512, K: 1024, L: 2048, M: 4096, N: 8192, O: 16384, P: 32768, Q: 65536, R: 131072, S: 262144, T: 524288, U: 1048576, V: 2097152, W: 4194304, X: 8388608, Y: 16777216, Z: 33554432, ALL: 67108863

    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer
    Name: NoDrives
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)

    Tắt cửa sổ Task Manager:

    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    System
    Name: DisableTaskMgr
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = default, 1 = disable Task Manager)

    Hạn chế một số thay đổi các thư mục riêng của người dùng:

    · DisablePersonalDirChange - Hạn chế thay đổi thư mục My Documents.

    · DisableMyPicturesDirChange - Hạn chế thay đổi thư mục My Pictures.

    · DisableMyMusicDirChange - Hạn chế thay đổi thư mục My Music

    · DisableFavoritesDirChange - Hạn chế thay đổi thư mục Favorites

    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer.
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer.
    Name: DisablePersonalDirChange, DisableMyPicturesDirChange, DisableMyMusicDirChange, DisableFavoritesDirChange.
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = allow changes, 1 = restrict changes)

    Tắt chế độ theo dõi người dùng:

    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer
    Name: NoInstrumentation
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (1 = enable restriction)

    Không cho phép dùng công cụ Registry Editor để chỉnh sửa Registry:

    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ SOFTWARE\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    System
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ SOFTWARE\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    System
    Name: DisableRegistryTools
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = allow regedit, 1 = disable regedit)

    Tắt lệnh Shut Down:

    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer
    Name: NoClose
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = shutdown enabled, 1 = shutdown disabled)

    Ngăn cản truy cập thành phần cập nhật Windows.

    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer
    Name: NoWindowsUpdate
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = default, 1 = disabled)

    Không cho phép dùng phím Windows:

    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer
    Name: NoWinKeys
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = disable restriction, 1 = enable restriction)

    Xoá Page File khi tắt máy:

    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ SYSTEM\ CurrentControlSet\ Control\ Session Manager\
    Memory Management
    Name: ClearPageFileAtShutdown
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = disabled, 1 = enabled)

    Tắt các lệnh Run đã chỉ định trong Registry:

    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer
    Name: DisableLocalMachineRun, DisableLocalMachineRunOnce, DisableCurrentUserRun, DisableCurrentUserRunOnce
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (0 = enable run, 1 = disable run)

    Hạn chế một số ứng dụng mà các người dùng có thể chạy:

    Tạo các khoá mới tên là 1, 2, 3, ...... với kiểu REG_SZ và nhập đường dẫn vào cho giá trị các khoá đó để chỉ định các chương trình không cho phép người dùng chạy.

    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer
    Name: DisallowRun
     
  4. lovesingle
    Offline

    lovesingle Thành Viên Mới

    16
    0
    0
    Em có chỗ kô hiểu!!!

    INTERNET EXPLORER


    Ẩn một số nút trên thanh ToolBar của Internet Explorer.

    Cần tạo một khoá với tên là `SpecifyDefaultButtons` và gán giá trị cho nó là 1 để thực hiện cêế độ ẩn một số nút trong danh sách liệt kê bên dơới, bước kế tiếp muốn ẩn một nút bất kỳ trong danh sách bên dưới thì bạn cần tạo một khoá mới với tên nút đó và gán cho nó giá trị là 2.
    - Btn_Back

    - Btn_Forward

    - Btn_Stop

    - Btn_Refresh

    - Btn_Home

    - Btn_Search

    - Btn_Favorites

    - Btn_Folders

    - Btn_Media

    - Btn_History

    - Btn_Fullscreen

    - Btn_Tools

    - Btn_MailNews

    - Btn_Size

    - Btn_Print

    - Btn_Edit

    - Btn_Discussions

    - Btn_Cut

    - Btn_Copy

    - Btn_Paste

    - Btn_Encoding

    - Btn_PrintPreview


    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer
    Name: SpecifyDefaultButtons
    Type: REG_DWORD (DWORD Value).

    Không cho phép thay đổi (Customize) trên Toolbar của Internet Explorer.

    User Key: HKEY_CURRENT_USER\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer
    System Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\ Software\ Microsoft\ Windows\ CurrentVersion\ Policies\
    Explorer
    Name: NoToolbarCustomize
    Type: REG_DWORD (DWORD Value)
    Value: (1 = enable restriction)

    Xin cho em hỏi chút xíu được kô ah.!!!! em có chỗ này thắc mắc kô hiểu!!!! Lúc em tạo từ khóa là "SpecifyDefaultButtons" thì em phải tạo ở user key hay System key ạ!!! và gán cho giá trị là 1 đúng kô anh? nhưng cho em hỏi thêm nữa là lúc tạo thêm từ khóa mới với tên nút cần ẩn thì mình tạo những từ khóa đó ở user key hay system key ạ!!! và cũng gán cho nó giá trị là 2 đúng kô ạ!!! anh có thể chỉ cụ thể chi tiết cho em phần này được ko ạ!!! em cảm ơn nhiều!!!!:D :confused: :)
     
Trạng thái chủ đề:
Không mở trả lời sau này.

Chia sẻ trang này